Thành viên trực tuyến

1 khách và 0 thành viên

THỜI GIAN LÀ VÀNG

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Tài nguyên dạy học

    Hỗ trợ trực tuyến

    • (Lê Thị Liên)

    Ảnh ngẫu nhiên

    270.jpg Diendanhaiduongcom19072.jpg Chuc_mung_2011.swf Be_choi_trung_thu_3.swf CT_GL_TH.swf Van_mieu.swf Mua_he.jpg Dauchanphiatruoc.swf Vienglangbac.swf 881933_145402925635986_106899063_o.jpg 83C.swf EmoiHN_PHO.swf 1422013.jpg 4denlong1.swf Lichmungnammoits4.swf HappyNewYear_2013.swf ClockqualacLienXM.swf BannerLeLienXM1.swf 20_11_2012.swf

    TD


    Tra theo từ điển:



    Về Trang Chủ

    Chào mừng quý vị đến với Website của Lê Thị Liên.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Từ nhiều nghĩa, hiện tượng chuyển nghĩa của từ

    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Thị Liên (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:30' 27-09-2012
    Dung lượng: 522.0 KB
    Số lượt tải: 217
    Số lượt thích: 1 người (Trương Thị Hồng Thắm)

    Nghĩa của từ là nội dung (sự vật, tính chất, hoạt động, quan hệ . . .) mà từ biểu thị.
    Có hai cách giải nghĩa từ
    + Trình bày khái niệm mà từ biểu thị
    + Đưa ra những từ đồng nghĩa hoặc trái nghĩa với từ cần giải thích.
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Nghĩa của từ là gì?
    Có mấy cách giải thích nghĩa của từ?

    Cái gậy có một chân
    Biết giúp bà khỏi ngã.
    Chiếc com-pa bố vẽ
    Có chân đứng, chân quay.
    Cái kiềng đun hàng ngày
    Ba chân xoè trong lửa.
    Chẳng bao giờ đi cả
    Là chiếc bàn bốn chân.
    Riêng cái võng Trường Sơn
    Không chân, đi khắp nước.
    (Vũ Quần Phương)

    NHỮNG CÁI CHÂN
    Em hãy cho biết có mấy sự vật có “chân” được nhắc tới trong bài thơ?
    TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA TỪ
    II- T? NHI?U NGHIA
    -> Sự vật có chân: cái gậy, chiếc compa, cái kiềng, chiếc bàn.
    chân gậy:
    Bộ phận dưới cùng của cái gậy, có tác dụng đỡ cái gậy đứng thẳng.
    chân compa:
    Bộ phận dưới cùng của compa có tác dụng đỡ bộ phận khác để quay vẽ.
    chân kiềng:
    Bộ phận dưới cùng của cái kiềng, có tác dụng nâng đỡ cho các bộ phận khác.
    chân bàn:
    Bộ phận dưới cùng của cái bàn, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác
    TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA TỪ
    II- T? NHI?U NGHIA
    => Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác.
    Tìm hiểu nghĩa của các từ “chân” trong bài thơ?
    Nghĩa của từ chân có nét gì chung?
    I. Từ nhiều nghĩa
    = > Từ "chân" là từ có nhiều nghĩa
    1. Ví dụ :
    chân tường được ốp bằng gạch men.
    Phía chân núi rực sáng một màu hồng.
    TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA TỪ
    II- T? NHI?U NGHIA:
    Tìm hiểu nghĩa của các từ chân sau?
    Đôi chân của anh bộ đội đi khắp nước.
    Chân mèo có móng vuốt rất sắc.
    Bộ phận dưới cùng của cơ thể người, động vật dựng để đi, đứng.
    Bộ phận dưới cùng của một số sự vật tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền.
    Nhận xét nghĩa của từ chân?
    I. T? NHI?U NGHIA
    Em hãy cho biết nghĩa của một số từ sau?
    Hoa nhài:
    Tên một loài hoa
    -> Từ ch? có một nghĩa
    Toán học:
    Tên một môn học thuộc khoa học tự nhiên
    TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA TỪ
    Ghi nhớ: Tõ cã thÓ cã mét nghÜa hay nhiÒu nghÜa.
    Xe đạp:
    Chỉ một loại xe dùng chân để đạp.
    Nhận xét về nghĩa của các từ trên?
    Em rút ra được bài học gì về nghĩa của từ?
    TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA TỪ
    II- T? NHI?U NGHIA
    Nghĩa của các từ “chân” có mối quan hệ như thế nào?
    => Bộ phận dưới cùng của bộ phận người, sự vật dùng để đi, đứng, đỡ…có mối liên hệ về nghĩa.
    Từ chân nào có nghĩa gốc?
    TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA TỪ
    I- TỪ NHIỀU NGHĨA
    II. HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ
    chân gậy:
    chân compa
    chân kiềng:
    chân bàn:
    => Bộ phận dưới cùng của một số đồ dùng, có tác dụng đỡ cho các bộ phận khác.
    chân anh bộ đội:
    chân mèo:
    Bộ phận dưới cùng của cơ thể người, động vật dựng để đi, đứng.
    Bộ phận dưới cùng của một số sự vật tiếp giáp và bám chặt vào mặt nền
    chân tường:
    chân núi:
    => Hiện tượng chuyển nghĩa của từ
    =>Nghĩa chuyển
    =>Nghĩa gốc
    =>Nghĩa chuyển
    Em hiểu gì về hiện tượng chuyển nghĩa của từ?
    TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA TỪ
    GHI NHỚ
    - Chuyển nghĩa là hiện tượng thay đổi nghĩa của từ, tạo ra những từ nhiều nghĩa.
    - Trong từ có nhiều nghĩa:
    + Nghĩa gốc là nghĩa xuất hiện từ đâu, làm cơ sở để hình thành các nghĩa khác.
    + Nghĩa chuyển là nghĩa được hình thành trên cơ sở của nghĩa gốc.
    II- TỪ NHIỀU NGHĨA
    II. HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ
    - Thông thường, trong câu, từ chỉ có một nghĩa nhất định. Tuy nhiên trong một số trường hợp từ có thể được hiểu đồng thời theo cả nghĩa gốc lẫn nghĩa chuyển.
    TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA TỪ
    II- TỪ NHIỀU NGHĨA
    II. HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ
    Bài tập 1: Tìm 3 từ chỉ bộ phận cơ thể người và kể ra một số ví dụ về chuyển nghĩa của chúng?
    Chỉ bộ phận cơ thể người, động vật.
    VD: Mũi người, mũi khỉ, mũi Lợn.
    Chỉ bộ phận phía trước của phương tiện giao thông đường thuỷ. VD: Mũi tàu, mũi thuyền.
    Chỉ bộ phận nhọn sắc của vũ khí.
    VD: Mũi dao, mũi lê . . .
    Chỉ bộ phận của lãnh thổ.
    VD: Mũi Né, mũi Cà Mau->
    Mũi
    =>Nghĩa gốc
    =>Nghĩa chuyển
    =>Nghĩa chuyển
    =>Nghĩa chuyển
    TỪ NHIỀU NGHĨA VÀ HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA TỪ
    Phần trên cùng thân thể con người hay phần trước thân thể động vật, nơi có nhiều giác quan và bộ óc.
    VD: mái đầu, đầu xanh.
    Phần trên, phần trước của một số vật
    VD: đầu tủ, đầu tầu->
    Biểu tượng của suy nghĩ, nhận thức:
    VD: cứng đầu, đầu óc.
    Vị trí hoặc thời điểm thứ nhất…
    VD: lần đầu, dẫn đầu, tập đầu->
    Đầu
    II- TỪ NHIỀU NGHĨA
    II. HIỆN TƯỢNG CHUYỂN NGHĨA CỦA TỪ
    =>Nghĩa gốc
    =>Nghĩa chuyển
    =>Nghĩa chuyển
    =>Nghĩa chuyển
    Tìm hiểu nghĩa của từ bàn?
    Bàn (1) học của tôi làm bằng gỗ xoan.
    Bố tôi đang bàn(2) công việc
    Đéi tuyÓn ViÖt Nam th¾ng ®éi tuyÓn Lµo 4 bµn(3)
    Bàn(1):
    Bàn(2):
    Bàn(3):
    Từ “bàn” là từ đồng âm
    Em có nhận xét gì về nghĩa của từ bàn?
    Đå dïng th­ường lµm b»n gç, mÆt ph¼ng, cã ch©n ®Ó bµy vËt dụng, häc tËp.
    Trao đổi ý kiến về việc gỡ đó.
    Lần đưa bóng vào lưới để tính được thua.
    Từ nhiều nghĩa
    Từ đồng âm
    Các nghĩa của từ phải có mối liên hệ với nhau (có nét giống nhau)
    Các nghĩa không liên quan đến nhau (chỉ giống nhau về ng? âm)
    * Từ nhiều nghĩa phải đu?c đặt trong hoàn cảnh, tỡnh huống, câu van cụ thể.
    Từ đồng âm và từ nhiều nghĩa khác nhau ở chỗ nào?
    LƯU Ý: Phân biệt giữa từ nhiều nghĩa với từ đồng âm
    - Lá:
    - Quả:
    - Búp:
    lá phổi, lá gan, lá lách, lá mỡ.
    quả tim, quả thận
    búp ngón tay.
    Bài tập 2. Dùng bộ phận của cây cối để chỉ bộ phận của cơ thể ngu?i?
    Bài tập 3. Du?i dõy l m?t s? hi?n tu?ng chuy?n nghia c?a t? ti?ng Vi?t. Hóy tỡm thờm trong m?i hi?n tu?ng chuy?n nghia dú 3 vớ d? minh ho?.
    a. Chỉ sự vật chuyển thành chỉ hành động:
    cân muối ? muối dưua c
    b. Chỉ sự hành động chuyển thành chỉ đơn vị:
    + Dang gói bánh ? ba gói bánh
    Cái cưa ? cưa gỗ,
    cái cuốc ? cuốc đất,
    + Dang bó lúa ? gánh ba bó lúa
    + Dang nắm cơm ? ba nắm cơm
    III- LUYỆN TẬP
    Đọc đoạn trích dưới đây và trả lời câu hỏi?
    Bài 4:
    III- LUYỆN TẬP
    a. Tác giả đoạn trích nêu lên mấy nghĩa của từ “Bụng”? đó là những nghĩa nào? Em có đồng ý với tác giả không?
    2: Biểu tượng của ý nghĩa sâu kín không bộc lộ ra đối với người, việc nói chung.
    b. Nghĩa của từ “ Bụng”
    - Ăn cho ấm bụng: Bộ phận cơ thể người.
    -Anh ấy tốt bụng: ý nghĩa sâu kín
    - Chạy nhiều, bụng chân rất săn chắc: Phần phình to ở chân ( hoặc giữa một số vật).
    Vậy em có nhận xét gì về từ bụng?
    => Bụng là từ nhiều nghĩa.
    1: Bộ phận cơ thể người hoặc động vật chứa dạ dày, ruột.
     
    Gửi ý kiến